Chuyển đổi lb trên hour chuyển đổi kilôgam/giờ

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

lb trên hour

Pound trên giờ (lb/giờ) là đơn vị tiêu chuẩn để định mức nồi hơi và các dòng quy trình công nghiệp tại Bắc Mỹ. Công suất nồi hơi thường được xác định bằng pound hơi nước trên giờ. Một pound trên giờ bằng xấp xỉ 0,126 gam trên giây. 


kilôgam/giờ

Kilôgam trên giờ (kg/giờ) là đơn vị đo lưu lượng khối lượng được sử dụng rộng rãi trong nồi hơi, chế biến thực phẩm và vận hành nhà máy hóa chất. Đơn vị này thường được dùng cùng với tấn trên giờ cho các quy trình công nghiệp quy mô lớn hơn. 


Bảng chuyển đổi lb trên hour sang kilôgam/giờ
lb trên hourkilôgam/giờ
10.453592
20.907185
52.26796
104.53592
2511.3398
5022.6796
10045.3592
500226.796
1000453.592

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi