Chuyển đổi kmol trên min chuyển đổi mol trên s

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kmol trên min

Kilomol trên phút (kmol/phút) được dùng trong các lò phản ứng hóa học công nghiệp quy mô lớn và hoạt động lọc dầu. Một kilomol trên phút bằng 1000 mol trên phút và phù hợp để biểu thị thông lượng mol cao trong các mô phỏng kỹ thuật quy trình. 


mol trên s

Mol trên giây (mol/s) là đơn vị SI đo lưu lượng mol, đo lượng chất đi qua một mặt cắt ngang trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong thiết kế lò phản ứng kỹ thuật hóa học, nghiên cứu xúc tác và điện hóa học. 


Bảng chuyển đổi kmol trên min sang mol trên s
kmol trên minmol trên s
116.6667
233.3333
583.3333
10166.667
25416.667
50833.333
1001666.67
5008333.33
100016666.7

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng mol phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi