Chuyển đổi mét chuyển đổi examét

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Mét

Mét (cách viết của Khối Thịnh vượng chung và BIPM) là đơn vị cơ bản của độ dài trong Hệ thống Đo lường Quốc tế (SI). Ký hiệu đơn vị SI là m. Mét được định nghĩa là quãng đường mà ánh sáng truyền đi trong chân không trong 1/299.792.458 giây. 


examét

The exametre (SI ký hiệu: Em) là đơn vị đo length bằng 10¹⁸ metres, derived from the SI base unit metre using the prefix exa-. It represents one quintillion metres and is used in contexts involving very large astronomical or cosmological distances. At xấp xỉ 105.7 light-years, the exametre provides a convenient scale for expressing certain intergalactic measurements. 


Bảng chuyển đổi Mét sang examét
Métexamét
11E-18
22E-18
55E-18
101E-17
252.5E-17
505E-17
1001E-16
5005E-16
10001E-15

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất