Chuyển đổi microoát chuyển đổi oát
microoát
Microwatt (µW) là đơn vị đo công suất bằng một phần triệu watt (10−6 W). Đơn vị này được dùng trong bối cảnh các thiết bị điện tử siêu tiết kiệm điện, hệ thống thu hoạch năng lượng và các thiết bị khoa học nhạy như bộ tách sóng quang và nhiệt lượng kế. Nhiều bộ vi điều khiển và nút cảm biến không dây hiện đại được thiết kế để hoạt động ở chế độ ngủ chỉ tiêu thụ vài microwatt nhằm kéo dài tuổi thọ pin.
Oát
Watt (ký hiệu: W ) là đơn vị công suất. Trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), nó được định nghĩa là đơn vị dẫn xuất bằng 1 joule trên giây, và được dùng để định lượng tốc độ truyền năng lượng. Theo các đơn vị cơ bản SI, watt được biểu diễn là kg⋅m 2 ⋅s −3 , có thể chứng minh là nhất quán thông qua phân tích thứ nguyên. Watt được đặt theo tên James Watt, một nhà phát minh người Scotland thế kỷ 18.
Bảng chuyển đổi microoát sang Oát
| microoát | Oát |
|---|---|
| 1 | 1E-06 |
| 2 | 2E-06 |
| 5 | 5E-06 |
| 10 | 1E-05 |
| 25 | 2.5E-05 |
| 50 | 5E-05 |
| 100 | 0.0001 |
| 500 | 0.0005 |
| 1000 | 0.001 |