Chuyển đổi kcal trên kg c chuyển đổi j trên kg k

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kcal trên kg-c

Kilocalo IT trên kilôgam trên độ Celsius (kcal/(kg·°C)) bằng 4186,8 J/(kg·K). Đơn vị này có giá trị số bằng cal/(g·°C) và được dùng trong khoa học thực phẩm, sinh học và các tài liệu kỹ thuật cũ. Nhiệt dung riêng của nước xấp xỉ 1 kcal/(kg·°C). 


j trên kg-k

Joule trên kilôgam trên kelvin (J/(kg·K)) là đơn vị SI đo nhiệt dung riêng. Nó biểu thị lượng năng lượng cần thiết để tăng nhiệt độ một kilôgam của một chất lên một kelvin. Nước có nhiệt dung riêng 4182 J/(kg·K), cao vượt trội so với hầu hết các chất thông thường khác. 


Bảng chuyển đổi kcal trên kg-c sang j trên kg-k
kcal trên kg-cj trên kg-k
14186.8
28373.6
520934
1041868
25104670
50209340
100418680
5002.0934E+06
10004.1868E+06

Các chuyển đổi đơn vị nhiệt dung riêng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi