Chuyển đổi radian trên giây bình phương chuyển đổi vòng trên phút trên giây
Vòng trên phút trên giây
Vòng trên phút trên giây (ký hiệu: rev/min/s) là đơn vị gia tốc góc thường được sử dụng trong kỹ thuật và các thông số kỹ thuật động cơ. Nó biểu thị mức thay đổi tốc độ một vòng trên phút cho mỗi giây trôi qua. Một rev/min/s bằng π/30 radian trên giây bình phương (xấp xỉ 0,10472 rad/s²).
Bảng chuyển đổi Radian trên giây bình phương sang Vòng trên phút trên giây
| Radian trên giây bình phương | Vòng trên phút trên giây | Vòng trên phút trên giây | Radian trên giây bình phương |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.10472 | 1 | 9.5493 |
| 2 | 0.20944 | 2 | 19.0986 |
| 3 | 0.314159 | 3 | 28.6479 |
| 5 | 0.523599 | 5 | 47.7465 |
| 10 | 1.0472 | 10 | 95.493 |
| 20 | 2.0944 | 20 | 190.986 |
| 25 | 2.61799 | 25 | 238.732 |
| 50 | 5.23599 | 50 | 477.465 |
| 100 | 10.472 | 100 | 954.93 |
| 250 | 26.1799 | 250 | 2387.32 |
| 500 | 52.3599 | 500 | 4774.65 |
| 1000 | 104.72 | 1000 | 9549.3 |
Cách chuyển đổi Radian trên giây bình phương sang Vòng trên phút trên giây
1 rad/s² = 0.10472 rev/min/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.10472. Ví dụ, 25 rad/s² = 2.61799 rev/min/s.
Câu hỏi thường gặp
- Một rad/s² có bao nhiêu rev/min/s?
- Một rad/s² bằng 0.10472 rev/min/s.
- Làm thế nào để chuyển đổi Radian trên giây bình phương sang Vòng trên phút trên giây?
- Nhân giá trị Radian trên giây bình phương với 0.10472 để có kết quả theo Vòng trên phút trên giây.
- 25 rad/s² bằng bao nhiêu rev/min/s?
- 25 rad/s² bằng 2.61799 rev/min/s.
- Làm thế nào để chuyển đổi Vòng trên phút trên giây trở lại Radian trên giây bình phương?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Vòng trên phút trên giây với 9.5493 để có Radian trên giây bình phương.