Chuyển đổi vòng trên phút trên giây chuyển đổi radian trên giây bình phương
Vòng trên phút trên giây
Vòng trên phút trên giây (ký hiệu: rev/min/s) là đơn vị gia tốc góc thường được sử dụng trong kỹ thuật và các thông số kỹ thuật động cơ. Nó biểu thị mức thay đổi tốc độ một vòng trên phút cho mỗi giây trôi qua. Một rev/min/s bằng π/30 radian trên giây bình phương (xấp xỉ 0,10472 rad/s²).
Bảng chuyển đổi Vòng trên phút trên giây sang Radian trên giây bình phương
| Vòng trên phút trên giây | Radian trên giây bình phương | Radian trên giây bình phương | Vòng trên phút trên giây |
|---|---|---|---|
| 1 | 9.5493 | 1 | 0.10472 |
| 2 | 19.0986 | 2 | 0.20944 |
| 3 | 28.6479 | 3 | 0.314159 |
| 5 | 47.7465 | 5 | 0.523599 |
| 10 | 95.493 | 10 | 1.0472 |
| 20 | 190.986 | 20 | 2.0944 |
| 25 | 238.732 | 25 | 2.61799 |
| 50 | 477.465 | 50 | 5.23599 |
| 100 | 954.93 | 100 | 10.472 |
| 250 | 2387.32 | 250 | 26.1799 |
| 500 | 4774.65 | 500 | 52.3599 |
| 1000 | 9549.3 | 1000 | 104.72 |
Cách chuyển đổi Vòng trên phút trên giây sang Radian trên giây bình phương
1 rev/min/s = 9.5493 rad/s². Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 9.5493. Ví dụ, 25 rev/min/s = 238.732 rad/s².
Câu hỏi thường gặp
- Một rev/min/s có bao nhiêu rad/s²?
- Một rev/min/s bằng 9.5493 rad/s².
- Làm thế nào để chuyển đổi Vòng trên phút trên giây sang Radian trên giây bình phương?
- Nhân giá trị Vòng trên phút trên giây với 9.5493 để có kết quả theo Radian trên giây bình phương.
- 25 rev/min/s bằng bao nhiêu rad/s²?
- 25 rev/min/s bằng 238.732 rad/s².
- Làm thế nào để chuyển đổi Radian trên giây bình phương trở lại Vòng trên phút trên giây?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Radian trên giây bình phương với 0.10472 để có Vòng trên phút trên giây.