Chuyển đổi độ chuyển đổi minutes

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Độ

Độ (đầy đủ là độ cung, arc degree, hay arcdegree), thường được ký hiệu bằng ° (ký hiệu độ), là một số đo góc phẳng, được định nghĩa sao cho một vòng quay đầy đủ bằng 360 độ.

Đây không phải là đơn vị SI, vì đơn vị đo góc trong SI là radian, nhưng nó được đề cập trong tài liệu chính thức của SI như một đơn vị được chấp nhận. Vì một vòng quay đầy đủ bằng 2π radian, một độ tương đương π/180 radian. 


Minute

The minute is a unit of time usually equal to 1/60 (the first sexagesimal fraction) of an hour, or 60 seconds. In the UTC time standard, a minute on rare occasions has 61 seconds, a consequence of leap seconds (there is a provision to insert a negative leap second, which would result in a 59-second minute, but this has never happened in more than 40 years under this system). Although not an SI unit, the minute is accepted for use with SI units. The SI symbol for minute or minutes is min (without a dot). The prime symbol is also sometimes used informally to denote minutes of time. 


Bảng chuyển đổi Độ sang Minute
ĐộMinuteMinuteĐộ
16010.0166667
212020.0333333
318030.05
530050.0833333
10600100.166667
201200200.333333
251500250.416667
503000500.833333
10060001001.66667
250150002504.16667
500300005008.33333
100060000100016.6667
Cách chuyển đổi Độ sang Minute

1 ° = 60 min. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 60. Ví dụ, 25 ° = 1500 min.

Câu hỏi thường gặp
Một ° có bao nhiêu min?
Một ° bằng 60 min.
Làm thế nào để chuyển đổi Độ sang Minute?
Nhân giá trị Độ với 60 để có kết quả theo Minute.
25 ° bằng bao nhiêu min?
25 ° bằng 1500 min.
Làm thế nào để chuyển đổi Minute trở lại Độ?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Minute với 0.0166667 để có Độ.

Các chuyển đổi đơn vị góc phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi