Chuyển đổi arpent chuyển đổi mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Arpent

The arpent is a French unit of length and area that varies by region, with the linear arpent used in Canada and the former French territories of the United States equal to approximately 58.47 meters (191.8 feet). As a unit of area, an arpent represents a square arpent. It was widely used in French colonial land surveys and its influence persists in place names and land records in Louisiana, Quebec, and other historically French regions. 


Mét vuông

Mét vuông (cách viết quốc tế) hay square meter (cách viết tiếng Anh Mỹ) là đơn vị diện tích dẫn xuất SI, có ký hiệu m2. 


Bảng chuyển đổi Arpent sang Mét vuông
ArpentMét vuôngMét vuôngArpent
14041.2810.0002474
28082.5620.0004949
312123.830.0007423
520206.450.00123723
1040412.8100.00247446
2080825.6200.00494892
25101032250.00618616
50202064500.0123723
1004041281000.0247446
2501.01032E+062500.0618616
5002.02064E+065000.123723
10004.04128E+0610000.247446
Cách chuyển đổi Arpent sang Mét vuông

1 Arpent = 4041.28 m^2. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 4041.28. Ví dụ, 25 Arpent = 101032 m^2.

Câu hỏi thường gặp
Một Arpent có bao nhiêu m^2?
Một Arpent bằng 4041.28 m^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Arpent sang Mét vuông?
Nhân giá trị Arpent với 4041.28 để có kết quả theo Mét vuông.
25 Arpent bằng bao nhiêu m^2?
25 Arpent bằng 101032 m^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Mét vuông trở lại Arpent?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Mét vuông với 0.0002474 để có Arpent.

Các chuyển đổi đơn vị diện tích phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi