Chuyển đổi mil tròn chuyển đổi mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Mil tròn

Circular mil (cmil) là đơn vị diện tích bằng diện tích của một hình tròn có đường kính một mil (một phần nghìn inch), xấp xỉ 5,067 × 10-10 m². Đơn vị này được dùng rộng rãi trong hệ thống đo cỡ dây (wire gauge) của Mỹ để xác định diện tích mặt cắt ngang của dây dẫn điện và cáp điện. 


Mét vuông

Mét vuông (cách viết quốc tế) hay square meter (cách viết tiếng Anh Mỹ) là đơn vị diện tích dẫn xuất SI, có ký hiệu m2. 


Bảng chuyển đổi Mil tròn sang Mét vuông
Mil trònMét vuôngMét vuôngMil tròn
15.067E-1011.974E+09
21.013E-0923.947E+09
31.52E-0935.921E+09
52.534E-0959.868E+09
105.067E-09101.974E+10
201.013E-08203.947E+10
251.267E-08254.934E+10
502.534E-08509.868E+10
1005.067E-081001.974E+11
2501.267E-072504.934E+11
5002.534E-075009.868E+11
10005.067E-0710001.974E+12
Cách chuyển đổi Mil tròn sang Mét vuông

1 Mil tròn = 5.067E-10 m^2. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 5.067E-10. Ví dụ, 25 Mil tròn = 1.267E-08 m^2.

Câu hỏi thường gặp
Một Mil tròn có bao nhiêu m^2?
Một Mil tròn bằng 5.067E-10 m^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Mil tròn sang Mét vuông?
Nhân giá trị Mil tròn với 5.067E-10 để có kết quả theo Mét vuông.
25 Mil tròn bằng bao nhiêu m^2?
25 Mil tròn bằng 1.267E-08 m^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Mét vuông trở lại Mil tròn?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Mét vuông với 1.974E+09 để có Mil tròn.

Các chuyển đổi đơn vị diện tích phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi