Chuyển đổi square hectometer chuyển đổi mét vuông
Square Hectometer
Hectomét vuông (hm²) là đơn vị diện tích trong Hệ đo lường Quốc tế (SI), bằng diện tích của một hình vuông có cạnh dài một hectomét (100 mét), tương đương 10.000 mét vuông. Một hectomét vuông đồng nhất bằng một hecta (ha), tên gọi phổ biến hơn của đơn vị này trong nông nghiệp và đo đạc đất đai. Đơn vị này được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới để biểu thị diện tích của các trang trại, rừng và công viên. Hecta được chấp nhận sử dụng cùng các đơn vị SI mặc dù bản thân nó không phải là một đơn vị SI.
Bảng chuyển đổi Square Hectometer sang Mét vuông
| Square Hectometer | Mét vuông |
|---|---|
| 1 | 10000 |
| 2 | 20000 |
| 5 | 50000 |
| 10 | 100000 |
| 25 | 250000 |
| 50 | 500000 |
| 100 | 1E+06 |
| 500 | 5E+06 |
| 1000 | 1E+07 |