Chuyển đổi square inch chuyển đổi mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Square Inch

Inch vuông (in²) là đơn vị diện tích thuộc hệ đo lường đế quốc Anh và hệ thường dùng của Hoa Kỳ, bằng diện tích của một hình vuông có cạnh dài một inch, xấp xỉ 6,4516 centimét vuông. Đơn vị này được sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật, sản xuất và các ứng dụng đời sống hằng ngày để đo các bề mặt nhỏ, chẳng hạn như kích thước màn hình, diện tích mặt cắt ngang của ống, và kích thước giấy. Một inch vuông bằng 1⁄144 foot vuông. Đơn vị này là chuẩn trong các ngành như in ấn, điện tử và kiểm tra vật liệu tại Hoa Kỳ. 


Mét vuông

Mét vuông (cách viết quốc tế) hay square meter (cách viết tiếng Anh Mỹ) là đơn vị diện tích dẫn xuất SI, có ký hiệu m2. 


Bảng chuyển đổi Square Inch sang Mét vuông
Square InchMét vuôngMét vuôngSquare Inch
10.000645211550
20.0012903223100.01
30.0019354834650.01
50.003225857750.02
100.00645161015500
200.01290322031000.1
250.0161292538750.1
500.0322585077500.2
1000.064516100155000
2500.16129250387501
5000.32258500775002
10000.6451610001.55E+06
Cách chuyển đổi Square Inch sang Mét vuông

1 in^2 = 0.0006452 m^2. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0006452. Ví dụ, 25 in^2 = 0.016129 m^2.

Câu hỏi thường gặp
Một in^2 có bao nhiêu m^2?
Một in^2 bằng 0.0006452 m^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Square Inch sang Mét vuông?
Nhân giá trị Square Inch với 0.0006452 để có kết quả theo Mét vuông.
25 in^2 bằng bao nhiêu m^2?
25 in^2 bằng 0.016129 m^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Mét vuông trở lại Square Inch?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Mét vuông với 1550 để có Square Inch.

Các chuyển đổi đơn vị diện tích phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi