Chuyển đổi square kilometer chuyển đổi mét vuông
Square Kilometer
Kilômét vuông (km²) là đơn vị diện tích trong Hệ đo lường Quốc tế (SI), bằng diện tích của một hình vuông có cạnh dài một kilômét. Đơn vị này tương đương 1.000.000 mét vuông hay 100 hecta. Kilômét vuông thường được sử dụng để biểu thị diện tích của các quốc gia, thành phố, hồ nước và các đặc điểm địa lý lớn khác. Đây là đơn vị chuẩn cho diện tích đất đai ở hầu hết các quốc gia sử dụng hệ mét.
Bảng chuyển đổi Square Kilometer sang Mét vuông
| Square Kilometer | Mét vuông |
|---|---|
| 1 | 1E+06 |
| 2 | 2E+06 |
| 5 | 5E+06 |
| 10 | 1E+07 |
| 25 | 2.5E+07 |
| 50 | 5E+07 |
| 100 | 1E+08 |
| 500 | 5E+08 |
| 1000 | 1E+09 |