Chuyển đổi mét vuông chuyển đổi square inch

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Mét vuông

Mét vuông (cách viết quốc tế) hay square meter (cách viết tiếng Anh Mỹ) là đơn vị diện tích dẫn xuất SI, có ký hiệu m2. 


Square Inch

Inch vuông (in²) là đơn vị diện tích thuộc hệ đo lường đế quốc Anh và hệ thường dùng của Hoa Kỳ, bằng diện tích của một hình vuông có cạnh dài một inch, xấp xỉ 6,4516 centimét vuông. Đơn vị này được sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật, sản xuất và các ứng dụng đời sống hằng ngày để đo các bề mặt nhỏ, chẳng hạn như kích thước màn hình, diện tích mặt cắt ngang của ống, và kích thước giấy. Một inch vuông bằng 1⁄144 foot vuông. Đơn vị này là chuẩn trong các ngành như in ấn, điện tử và kiểm tra vật liệu tại Hoa Kỳ. 


Bảng chuyển đổi Mét vuông sang Square Inch
Mét vuôngSquare InchSquare InchMét vuông
1155010.0006452
23100.0120.00129032
34650.0130.00193548
57750.0250.0032258
1015500100.0064516
2031000.1200.0129032
2538750.1250.016129
5077500.2500.032258
1001550001000.064516
2503875012500.16129
5007750025000.32258
10001.55E+0610000.64516
Cách chuyển đổi Mét vuông sang Square Inch

1 m^2 = 1550 in^2. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1550. Ví dụ, 25 m^2 = 38750.1 in^2.

Câu hỏi thường gặp
Một m^2 có bao nhiêu in^2?
Một m^2 bằng 1550 in^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Mét vuông sang Square Inch?
Nhân giá trị Mét vuông với 1550 để có kết quả theo Square Inch.
25 m^2 bằng bao nhiêu in^2?
25 m^2 bằng 38750.1 in^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Square Inch trở lại Mét vuông?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Square Inch với 0.0006452 để có Mét vuông.

Các chuyển đổi đơn vị diện tích phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi