Chuyển đổi mét vuông chuyển đổi dặm vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Mét vuông

Mét vuông (cách viết quốc tế) hay square meter (cách viết tiếng Anh Mỹ) là đơn vị diện tích dẫn xuất SI, có ký hiệu m2. 


Dặm vuông

Dặm vuông (viết tắt là sq mi và đôi khi là mi²) là đơn vị đo diện tích thuộc hệ imperial và hệ đo lường Mỹ, bằng diện tích của một hình vuông có cạnh dài một dặm theo luật định. Không nên nhầm lẫn đơn vị này với dặm vuông theo cạnh (miles square), vốn chỉ một vùng hình vuông với mỗi cạnh có độ dài được chỉ định. Ví dụ, một hình vuông 20 dặm (20 × 20 dặm) có diện tích bằng 400 dặm vuông; một hình chữ nhật 10 × 40 dặm cũng có diện tích 400 dặm vuông, nhưng đó không phải là một hình vuông 20 dặm.  


Bảng chuyển đổi Mét vuông sang Dặm vuông
Mét vuôngDặm vuôngDặm vuôngMét vuông
13.861E-0712.58999E+06
27.722E-0725.17998E+06
31.158E-0637.76996E+06
51.931E-0651.29499E+07
103.861E-06102.58999E+07
207.722E-06205.17998E+07
259.653E-06256.47497E+07
501.931E-05501.29499E+08
1003.861E-051002.58999E+08
2509.653E-052506.47497E+08
5000.00019315001.295E+09
10000.000386110002.59E+09
Cách chuyển đổi Mét vuông sang Dặm vuông

1 m^2 = 3.861E-07 mi^2. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 3.861E-07. Ví dụ, 25 m^2 = 9.653E-06 mi^2.

Câu hỏi thường gặp
Một m^2 có bao nhiêu mi^2?
Một m^2 bằng 3.861E-07 mi^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Mét vuông sang Dặm vuông?
Nhân giá trị Mét vuông với 3.861E-07 để có kết quả theo Dặm vuông.
25 m^2 bằng bao nhiêu mi^2?
25 m^2 bằng 9.653E-06 mi^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Dặm vuông trở lại Mét vuông?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Dặm vuông với 2.58999E+06 để có Mét vuông.

Các chuyển đổi đơn vị diện tích phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi