Chuyển đổi square mil chuyển đổi mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Square Mil

The square mil (symbol: mil² or sq mil) is an imperial unit of area equal to the area of a square whose sides measure one mil, that is one thousandth of an inch. One square mil equals 6.4516 × 10-10 square metres. It is used mainly in electronics and manufacturing to express the cross-sectional area of wires and the thickness of coatings and films. 


Mét vuông

Mét vuông (cách viết quốc tế) hay square meter (cách viết tiếng Anh Mỹ) là đơn vị diện tích dẫn xuất SI, có ký hiệu m2


Bảng chuyển đổi Square Mil sang Mét vuông
Square MilMét vuôngMét vuôngSquare Mil
16.452E-1011.55E+09
21.29E-0923.1E+09
31.935E-0934.65E+09
53.226E-0957.75E+09
106.452E-09101.55E+10
201.29E-08203.1E+10
251.613E-08253.875E+10
503.226E-08507.75E+10
1006.452E-081001.55E+11
2501.613E-072503.875E+11
5003.226E-075007.75E+11
10006.452E-0710001.55E+12
Cách chuyển đổi Square Mil sang Mét vuông

1 mil^2 = 6.452E-10 m^2. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 6.452E-10. Ví dụ, 25 mil^2 = 1.613E-08 m^2.

Câu hỏi thường gặp
Một mil^2 có bao nhiêu m^2?
Một mil^2 bằng 6.452E-10 m^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Square Mil sang Mét vuông?
Nhân giá trị Square Mil với 6.452E-10 để có kết quả theo Mét vuông.
25 mil^2 bằng bao nhiêu m^2?
25 mil^2 bằng 1.613E-08 m^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Mét vuông trở lại Square Mil?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Mét vuông với 1.55E+09 để có Square Mil.

Các chuyển đổi đơn vị diện tích phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi