Chuyển đổi dặm vuông chuyển đổi mét vuông
Dặm vuông
Dặm vuông (viết tắt là sq mi và đôi khi là mi²) là đơn vị đo diện tích thuộc hệ imperial và hệ đo lường Mỹ, bằng diện tích của một hình vuông có cạnh dài một dặm theo luật định. Không nên nhầm lẫn đơn vị này với dặm vuông theo cạnh (miles square), vốn chỉ một vùng hình vuông với mỗi cạnh có độ dài được chỉ định. Ví dụ, một hình vuông 20 dặm (20 × 20 dặm) có diện tích bằng 400 dặm vuông; một hình chữ nhật 10 × 40 dặm cũng có diện tích 400 dặm vuông, nhưng đó không phải là một hình vuông 20 dặm.
Bảng chuyển đổi Dặm vuông sang Mét vuông
| Dặm vuông | Mét vuông |
|---|---|
| 1 | 2.58999E+06 |
| 2 | 5.17998E+06 |
| 5 | 1.29499E+07 |
| 10 | 2.58999E+07 |
| 25 | 6.47497E+07 |
| 50 | 1.29499E+08 |
| 100 | 2.58999E+08 |
| 500 | 1.295E+09 |
| 1000 | 2.59E+09 |