Chuyển đổi dặm vuông chuyển đổi mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Dặm vuông

Dặm vuông (viết tắt là sq mi và đôi khi là mi²) là đơn vị đo diện tích thuộc hệ imperial và hệ đo lường Mỹ, bằng diện tích của một hình vuông có cạnh dài một dặm theo luật định. Không nên nhầm lẫn đơn vị này với dặm vuông theo cạnh (miles square), vốn chỉ một vùng hình vuông với mỗi cạnh có độ dài được chỉ định. Ví dụ, một hình vuông 20 dặm (20 × 20 dặm) có diện tích bằng 400 dặm vuông; một hình chữ nhật 10 × 40 dặm cũng có diện tích 400 dặm vuông, nhưng đó không phải là một hình vuông 20 dặm.  


Mét vuông

Mét vuông (cách viết quốc tế) hay square meter (cách viết tiếng Anh Mỹ) là đơn vị diện tích dẫn xuất SI, có ký hiệu m2. 


Bảng chuyển đổi Dặm vuông sang Mét vuông
Dặm vuôngMét vuôngMét vuôngDặm vuông
12.58999E+0613.861E-07
25.17998E+0627.722E-07
37.76996E+0631.158E-06
51.29499E+0751.931E-06
102.58999E+07103.861E-06
205.17998E+07207.722E-06
256.47497E+07259.653E-06
501.29499E+08501.931E-05
1002.58999E+081003.861E-05
2506.47497E+082509.653E-05
5001.295E+095000.0001931
10002.59E+0910000.0003861
Cách chuyển đổi Dặm vuông sang Mét vuông

1 mi^2 = 2.58999E+06 m^2. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 2.58999E+06. Ví dụ, 25 mi^2 = 6.47497E+07 m^2.

Câu hỏi thường gặp
Một mi^2 có bao nhiêu m^2?
Một mi^2 bằng 2.58999E+06 m^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Dặm vuông sang Mét vuông?
Nhân giá trị Dặm vuông với 2.58999E+06 để có kết quả theo Mét vuông.
25 mi^2 bằng bao nhiêu m^2?
25 mi^2 bằng 6.47497E+07 m^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Mét vuông trở lại Dặm vuông?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Mét vuông với 3.861E-07 để có Dặm vuông.

Các chuyển đổi đơn vị diện tích phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi