Chuyển đổi square millimeter chuyển đổi mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Square Millimeter

Milimét vuông (mm²) là đơn vị diện tích trong Hệ đo lường Quốc tế (SI), bằng diện tích của một hình vuông có cạnh dài một milimét, tương đương 10⁻⁶ mét vuông hay 0,01 centimét vuông. Đơn vị này thường được sử dụng trong kỹ thuật, sản xuất và khoa học để đo các diện tích mặt cắt ngang nhỏ, chẳng hạn như cỡ dây dẫn, độ dày vật liệu và các linh kiện chính xác. Trong kỹ thuật điện, tiết diện dây dẫn thường được biểu thị bằng milimét vuông. Đây là một trong những đơn vị diện tích nhỏ theo hệ mét thực dụng nhất trong các ứng dụng kỹ thuật. 


Mét vuông

Mét vuông (cách viết quốc tế) hay square meter (cách viết tiếng Anh Mỹ) là đơn vị diện tích dẫn xuất SI, có ký hiệu m2. 


Bảng chuyển đổi Square Millimeter sang Mét vuông
Square MillimeterMét vuôngMét vuôngSquare Millimeter
11E-0611E+06
22E-0622E+06
33E-0633E+06
55E-0655E+06
101E-05101E+07
202E-05202E+07
252.5E-05252.5E+07
505E-05505E+07
1000.00011001E+08
2500.000252502.5E+08
5000.00055005E+08
10000.00110001E+09
Cách chuyển đổi Square Millimeter sang Mét vuông

1 mm^2 = 1E-06 m^2. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1E-06. Ví dụ, 25 mm^2 = 2.5E-05 m^2.

Câu hỏi thường gặp
Một mm^2 có bao nhiêu m^2?
Một mm^2 bằng 1E-06 m^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Square Millimeter sang Mét vuông?
Nhân giá trị Square Millimeter với 1E-06 để có kết quả theo Mét vuông.
25 mm^2 bằng bao nhiêu m^2?
25 mm^2 bằng 2.5E-05 m^2.
Làm thế nào để chuyển đổi Mét vuông trở lại Square Millimeter?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Mét vuông với 1E+06 để có Square Millimeter.

Các chuyển đổi đơn vị diện tích phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi