Chuyển đổi số tiếng Trung
Chuyển số sang chữ số tiếng Trung: chữ viết hoa tài chính cho séc và hóa đơn (大写金额), chữ thông dụng, từng chữ số, và đổi ngược lại thành số.
Công cụ này làm gì
Tiếng Trung có hai bộ chữ để viết số. Bộ chữ thông dụng (一, 二, 三) dễ bị sửa chỉ bằng một nét, nên séc, hóa đơn, hợp đồng và biên lai dùng bộ chữ tài chính hay chữ viết hoa (壹, 贰, 叁), kèm các đơn vị 元, 角 và 分. Công cụ này viết số tiền theo quy định của Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc, bằng chữ giản thể hoặc phồn thể, đồng thời đọc ngược chữ số tiếng Trung thành chữ số thường.
Bảng chữ số tiếng Trung
| 小写 | 大写 (简体) | 大寫 (繁體) | |
|---|---|---|---|
| 0 | 零 / 〇 | 零 | 零 |
| 1 | 一 | 壹 | 壹 |
| 2 | 二 / 两 | 贰 | 貳 |
| 3 | 三 | 叁 | 參 |
| 4 | 四 | 肆 | 肆 |
| 5 | 五 | 伍 | 伍 |
| 6 | 六 | 陆 | 陸 |
| 7 | 七 | 柒 | 柒 |
| 8 | 八 | 捌 | 捌 |
| 9 | 九 | 玖 | 玖 |
| 10 | 十 | 拾 | 拾 |
| 100 | 百 | 佰 | 佰 |
| 1 000 | 千 | 仟 | 仟 |
| 10 000 | 万 / 萬 | 万 | 萬 |
| 100 000 000 | 亿 / 億 | 亿 | 億 |
| 10¹² | 万亿 / 兆 | 万亿 | 兆 |
Cách sử dụng
- Nhập một số, có hoặc không có dấu phân cách hàng nghìn, hoặc dán chữ số tiếng Trung.
- Chọn chữ giản thể (Trung Quốc đại lục) hoặc phồn thể (Đài Loan, Hồng Kông).
- Sao chép dạng bạn cần: số tiền viết bằng chữ cho séc và hóa đơn, hoặc chữ số thông dụng.
Câu hỏi thường gặp
Khi nào viết 整 ở cuối?
Khi số tiền không có 角 hoặc 分 (không có phần lẻ): ¥16.00 là 壹拾陆元整. Khi có 分 thì không viết 整; sau 角 thì tùy chọn, và công cụ này bỏ đi, giống các ví dụ của chính ngân hàng (壹仟肆佰零玖元伍角).
Số 0 được viết thế nào?
Một dãy số 0 ở giữa được viết thành một chữ 零 duy nhất: 6007.14 là 陆仟零柒元壹角肆分. Các số 0 ở cuối một nhóm bốn chữ số không được viết, và khi 角 bằng 0 nhưng 分 khác 0 thì 零 đứng sau 元: 325.04 là 叁佰贰拾伍元零肆分.
Vì sao viết 壹拾 mà không chỉ là 拾?
Trong văn bản tài chính phải viết đủ mọi chữ số, nên 16 là 壹拾陆, không bao giờ là 拾陆; nếu không, người khác có thể thêm một chữ số vào phía trước. Trong cách viết thường ngày, 十六 là bình thường.
Giản thể và phồn thể khác nhau thế nào?
Trung Quốc đại lục dùng chữ giản thể (贰, 叁, 陆, 万, 亿), còn Đài Loan và Hồng Kông dùng chữ phồn thể (貳, 參, 陸, 萬, 億). Với 10¹², công cụ này viết 万亿 ở giản thể và 兆 ở phồn thể, đúng như cách mỗi vùng sử dụng.
Có chuyển chữ số tiếng Trung ngược lại thành số được không?
Được. Hãy dán bất kỳ dạng nào: thông dụng, viết hoa, giản thể, phồn thể hay có 元角分, kể cả các biến thể như 两, 〇 và 块/毛, số sẽ hiện ra bằng chữ số.