Chuyển đổi g trên l chuyển đổi phần triệu

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

g trên l

Gam trên lít (g/L) là đơn vị đo nồng độ khối lượng phổ biến được dùng trong hóa học, y học và khoa học môi trường. Nồng độ protein trong máu, dung dịch muối sinh lý và mức chất ô nhiễm trong nước thường được biểu thị bằng g/L. 


Phần triệu

Phần triệu (ppm) là đơn vị nồng độ không thứ nguyên, bằng một phần của một chất trong một triệu phần của hỗn hợp theo khối lượng hoặc thể tích. Đơn vị này được sử dụng rộng rãi cho các chất gây ô nhiễm vi lượng trong nước, giám sát chất lượng không khí và hóa học phân tích. 1 ppm ≈ 1 mg/L trong các dung dịch nước loãng. 


Bảng chuyển đổi g trên l sang Phần triệu
g trên lPhần triệuPhần triệug trên l
11001.1410.0009989
22002.2820.00199772
33003.4330.00299658
55005.7150.0049943
1010011.4100.00998859
2020022.8200.0199772
2525028.6250.0249715
5050057.1500.049943
1001001141000.0998859
2502502862500.249715
5005005715000.49943
10001.00114E+0610000.998859
Cách chuyển đổi g trên l sang Phần triệu

1 g/L = 1001.14 ppm. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1001.14. Ví dụ, 25 g/L = 25028.6 ppm.

Câu hỏi thường gặp
Một g/L có bao nhiêu ppm?
Một g/L bằng 1001.14 ppm.
Làm thế nào để chuyển đổi g trên l sang Phần triệu?
Nhân giá trị g trên l với 1001.14 để có kết quả theo Phần triệu.
25 g/L bằng bao nhiêu ppm?
25 g/L bằng 25028.6 ppm.
Làm thế nào để chuyển đổi Phần triệu trở lại g trên l?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Phần triệu với 0.0009989 để có g trên l.

Các chuyển đổi đơn vị nồng độ dung dịch phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi