Chuyển đổi kg trên l chuyển đổi lb trên gal uk

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kg trên l

Kilôgam trên lít (kg/L) là đơn vị đo nồng độ khối lượng. Vì nước có khối lượng riêng xấp xỉ 1 kg/L, đơn vị này thực chất biểu thị nồng độ tương đối so với khối lượng riêng của nước. Nó được dùng trong đo khối lượng riêng của các dung dịch và bùn đậm đặc. 


lb trên gal-uk

Pound trên gallon Anh (lb/gal(UK)) được dùng trong kỹ thuật Anh để biểu thị khối lượng riêng và nồng độ chất lỏng. Nước có khối lượng riêng xấp xỉ 10,02 lb trên gallon Anh. Gallon Anh (4,546 L) lớn hơn gallon Mỹ (3,785 L). 


Bảng chuyển đổi kg trên l sang lb trên gal-uk
kg trên llb trên gal-uk
110.0224
220.0448
550.1121
10100.224
25250.56
50501.121
1001002.24
5005011.21
100010022.4

Các chuyển đổi đơn vị nồng độ dung dịch phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi