Chuyển đổi kg trên l chuyển đổi phần triệu

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kg trên l

Kilôgam trên lít (kg/L) là đơn vị đo nồng độ khối lượng. Vì nước có khối lượng riêng xấp xỉ 1 kg/L, đơn vị này thực chất biểu thị nồng độ tương đối so với khối lượng riêng của nước. Nó được dùng trong đo khối lượng riêng của các dung dịch và bùn đậm đặc. 


Phần triệu

Phần triệu (ppm) là đơn vị nồng độ không thứ nguyên, bằng một phần của một chất trong một triệu phần của hỗn hợp theo khối lượng hoặc thể tích. Đơn vị này được sử dụng rộng rãi cho các chất gây ô nhiễm vi lượng trong nước, giám sát chất lượng không khí và hóa học phân tích. 1 ppm ≈ 1 mg/L trong các dung dịch nước loãng. 


Bảng chuyển đổi kg trên l sang Phần triệu
kg trên lPhần triệuPhần triệukg trên l
11.00114E+0619.989E-07
22.00228E+0621.998E-06
33.00343E+0632.997E-06
55.00571E+0654.994E-06
101.00114E+07109.989E-06
202.00228E+07201.998E-05
252.50286E+07252.497E-05
505.00571E+07504.994E-05
1001.00114E+081009.989E-05
2502.50286E+082500.0002497
5005.00571E+085000.0004994
10001.001E+0910000.0009989
Cách chuyển đổi kg trên l sang Phần triệu

1 kg/L = 1.00114E+06 ppm. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1.00114E+06. Ví dụ, 25 kg/L = 2.50286E+07 ppm.

Câu hỏi thường gặp
Một kg/L có bao nhiêu ppm?
Một kg/L bằng 1.00114E+06 ppm.
Làm thế nào để chuyển đổi kg trên l sang Phần triệu?
Nhân giá trị kg trên l với 1.00114E+06 để có kết quả theo Phần triệu.
25 kg/L bằng bao nhiêu ppm?
25 kg/L bằng 2.50286E+07 ppm.
Làm thế nào để chuyển đổi Phần triệu trở lại kg trên l?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Phần triệu với 9.989E-07 để có kg trên l.

Các chuyển đổi đơn vị nồng độ dung dịch phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi