Chuyển đổi mg trên l chuyển đổi kg trên l

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

mg trên l

Miligam trên lít (mg/L) tương đương với phần triệu (ppm) đối với các dung dịch nước loãng. Đây là đơn vị tiêu chuẩn cho các thông số chất lượng nước như oxy hòa tan, độ cứng và nồng độ chất ô nhiễm vi lượng trong tiêu chuẩn nước uống. 


kg trên l

Kilôgam trên lít (kg/L) là đơn vị đo nồng độ khối lượng. Vì nước có khối lượng riêng xấp xỉ 1 kg/L, đơn vị này thực chất biểu thị nồng độ tương đối so với khối lượng riêng của nước. Nó được dùng trong đo khối lượng riêng của các dung dịch và bùn đậm đặc. 


Bảng chuyển đổi mg trên l sang kg trên l
mg trên lkg trên l
11E-06
22E-06
55E-06
101E-05
252.5E-05
505E-05
1000.0001
5000.0005
10000.001

Các chuyển đổi đơn vị nồng độ dung dịch phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi