Chuyển đổi mg trên l chuyển đổi phần triệu
Phần triệu
Phần triệu (ppm) là đơn vị nồng độ không thứ nguyên, bằng một phần của một chất trong một triệu phần của hỗn hợp theo khối lượng hoặc thể tích. Đơn vị này được sử dụng rộng rãi cho các chất gây ô nhiễm vi lượng trong nước, giám sát chất lượng không khí và hóa học phân tích. 1 ppm ≈ 1 mg/L trong các dung dịch nước loãng.
Bảng chuyển đổi mg trên l sang Phần triệu
| mg trên l | Phần triệu | Phần triệu | mg trên l |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.00114 | 1 | 0.998859 |
| 2 | 2.00228 | 2 | 1.99772 |
| 3 | 3.00343 | 3 | 2.99658 |
| 5 | 5.00571 | 5 | 4.9943 |
| 10 | 10.0114 | 10 | 9.98859 |
| 20 | 20.0228 | 20 | 19.9772 |
| 25 | 25.0286 | 25 | 24.9715 |
| 50 | 50.0571 | 50 | 49.943 |
| 100 | 100.114 | 100 | 99.8859 |
| 250 | 250.286 | 250 | 249.715 |
| 500 | 500.571 | 500 | 499.43 |
| 1000 | 1001.14 | 1000 | 998.859 |
Cách chuyển đổi mg trên l sang Phần triệu
1 mg/L = 1.00114 ppm. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1.00114. Ví dụ, 25 mg/L = 25.0286 ppm.
Câu hỏi thường gặp
- Một mg/L có bao nhiêu ppm?
- Một mg/L bằng 1.00114 ppm.
- Làm thế nào để chuyển đổi mg trên l sang Phần triệu?
- Nhân giá trị mg trên l với 1.00114 để có kết quả theo Phần triệu.
- 25 mg/L bằng bao nhiêu ppm?
- 25 mg/L bằng 25.0286 ppm.
- Làm thế nào để chuyển đổi Phần triệu trở lại mg trên l?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Phần triệu với 0.998859 để có mg trên l.