Chuyển đổi phần triệu chuyển đổi kg trên l
Phần triệu
Phần triệu (ppm) là đơn vị nồng độ không thứ nguyên, bằng một phần của một chất trong một triệu phần của hỗn hợp theo khối lượng hoặc thể tích. Đơn vị này được sử dụng rộng rãi cho các chất gây ô nhiễm vi lượng trong nước, giám sát chất lượng không khí và hóa học phân tích. 1 ppm ≈ 1 mg/L trong các dung dịch nước loãng.
Bảng chuyển đổi Phần triệu sang kg trên l
| Phần triệu | kg trên l | kg trên l | Phần triệu |
|---|---|---|---|
| 1 | 9.989E-07 | 1 | 1.00114E+06 |
| 2 | 1.998E-06 | 2 | 2.00228E+06 |
| 3 | 2.997E-06 | 3 | 3.00343E+06 |
| 5 | 4.994E-06 | 5 | 5.00571E+06 |
| 10 | 9.989E-06 | 10 | 1.00114E+07 |
| 20 | 1.998E-05 | 20 | 2.00228E+07 |
| 25 | 2.497E-05 | 25 | 2.50286E+07 |
| 50 | 4.994E-05 | 50 | 5.00571E+07 |
| 100 | 9.989E-05 | 100 | 1.00114E+08 |
| 250 | 0.0002497 | 250 | 2.50286E+08 |
| 500 | 0.0004994 | 500 | 5.00571E+08 |
| 1000 | 0.0009989 | 1000 | 1.001E+09 |
Cách chuyển đổi Phần triệu sang kg trên l
1 ppm = 9.989E-07 kg/L. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 9.989E-07. Ví dụ, 25 ppm = 2.497E-05 kg/L.
Câu hỏi thường gặp
- Một ppm có bao nhiêu kg/L?
- Một ppm bằng 9.989E-07 kg/L.
- Làm thế nào để chuyển đổi Phần triệu sang kg trên l?
- Nhân giá trị Phần triệu với 9.989E-07 để có kết quả theo kg trên l.
- 25 ppm bằng bao nhiêu kg/L?
- 25 ppm bằng 2.497E-05 kg/L.
- Làm thế nào để chuyển đổi kg trên l trở lại Phần triệu?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kg trên l với 1.00114E+06 để có Phần triệu.