Chuyển đổi phần triệu chuyển đổi mg trên l

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Phần triệu

Phần triệu (ppm) là đơn vị nồng độ không thứ nguyên, bằng một phần của một chất trong một triệu phần của hỗn hợp theo khối lượng hoặc thể tích. Đơn vị này được sử dụng rộng rãi cho các chất gây ô nhiễm vi lượng trong nước, giám sát chất lượng không khí và hóa học phân tích. 1 ppm ≈ 1 mg/L trong các dung dịch nước loãng. 


mg trên l

Miligam trên lít (mg/L) tương đương với phần triệu (ppm) đối với các dung dịch nước loãng. Đây là đơn vị tiêu chuẩn cho các thông số chất lượng nước như oxy hòa tan, độ cứng và nồng độ chất ô nhiễm vi lượng trong tiêu chuẩn nước uống. 


Bảng chuyển đổi Phần triệu sang mg trên l
Phần triệumg trên lmg trên lPhần triệu
10.99885911.00114
21.9977222.00228
32.9965833.00343
54.994355.00571
109.988591010.0114
2019.97722020.0228
2524.97152525.0286
5049.9435050.0571
10099.8859100100.114
250249.715250250.286
500499.43500500.571
1000998.85910001001.14
Cách chuyển đổi Phần triệu sang mg trên l

1 ppm = 0.998859 mg/L. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.998859. Ví dụ, 25 ppm = 24.9715 mg/L.

Câu hỏi thường gặp
Một ppm có bao nhiêu mg/L?
Một ppm bằng 0.998859 mg/L.
Làm thế nào để chuyển đổi Phần triệu sang mg trên l?
Nhân giá trị Phần triệu với 0.998859 để có kết quả theo mg trên l.
25 ppm bằng bao nhiêu mg/L?
25 ppm bằng 24.9715 mg/L.
Làm thế nào để chuyển đổi mg trên l trở lại Phần triệu?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị mg trên l với 1.00114 để có Phần triệu.

Các chuyển đổi đơn vị nồng độ dung dịch phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi