Chuyển đổi burundian franc chuyển đổi đô la mỹ

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

1 Burundian Franc bằng 0,000334 Đô la Mỹ

Tỷ giá ngày 21/10/2026  ·  Lịch sử tỷ giá


Burundian Franc

Franc Burundi (ký hiệu: Fr; mã: BIF) là đồng tiền chính thức của Burundi, một quốc gia không giáp biển ở Trung Phi, do Ngân hàng Cộng hòa Burundi phát hành. Đồng tiền này thay thế đồng franc Congo thuộc Bỉ vào năm 1964 sau khi Burundi giành độc lập. Franc được chia thành 100 centime, mặc dù centime không còn được sử dụng trong thực tế do giá trị quá nhỏ. 


Đô la Mỹ

Đô la Mỹ (ký hiệu: $; mã: USD) là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ và một số quốc gia khác. Đây là đồng tiền dự trữ chủ chốt của thế giới và là đồng tiền được giao dịch nhiều nhất trên thị trường ngoại hối toàn cầu. Đô la được chia thành 100 cent. 


Bảng chuyển đổi Burundian Franc sang Đô la Mỹ
Burundian FrancĐô la MỹĐô la MỹBurundian Franc
10.000333812996.25
20.000667525992.49
30.0010012538988.74
50.00166875514981.2
100.003337511029962.5
200.006675022059924.9
250.008343772574906.2
500.016687550149812
1000.0333751100299625
2500.0834377250749062
5000.1668755001.49812E+06
10000.33375110002.99625E+06
Cách chuyển đổi Burundian Franc sang Đô la Mỹ

1 Burundian Franc = 0.0003338 USD. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0003338. Ví dụ, 25 Burundian Franc = 0.00834377 USD.

Câu hỏi thường gặp
Một Burundian Franc có bao nhiêu USD?
Một Burundian Franc bằng 0.0003338 USD.
Làm thế nào để chuyển đổi Burundian Franc sang Đô la Mỹ?
Nhân giá trị Burundian Franc với 0.0003338 để có kết quả theo Đô la Mỹ.
25 Burundian Franc bằng bao nhiêu USD?
25 Burundian Franc bằng 0.00834377 USD.
Làm thế nào để chuyển đổi Đô la Mỹ trở lại Burundian Franc?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Đô la Mỹ với 2996.25 để có Burundian Franc.

Các chuyển đổi đơn vị tiền tệ phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi