Chuyển đổi czech koruna chuyển đổi đô la mỹ

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

1 Czech Koruna bằng 0,046208 Đô la Mỹ

Tỷ giá ngày 21/10/2026  ·  Lịch sử tỷ giá


Czech Koruna

Koruna Séc (ký hiệu: Kč; mã: CZK) là đơn vị tiền tệ chính thức của Cộng hòa Séc, một quốc gia Trung Âu, do Ngân hàng Quốc gia Séc phát hành. Nó được đưa vào sử dụng ngày 8 tháng 2 năm 1993, thay thế koruna Tiệp Khắc theo tỷ lệ ngang giá sau cuộc chia tách hòa bình của Tiệp Khắc thành Cộng hòa Séc và Slovakia. Mặc dù Cộng hòa Séc là thành viên của Liên minh châu Âu, nước này chưa áp dụng đồng euro và vẫn tiếp tục sử dụng koruna làm đơn vị tiền tệ quốc gia. 


Đô la Mỹ

Đô la Mỹ (ký hiệu: $; mã: USD) là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ và một số quốc gia khác. Đây là đồng tiền dự trữ chủ chốt của thế giới và là đồng tiền được giao dịch nhiều nhất trên thị trường ngoại hối toàn cầu. Đô la được chia thành 100 cent. 


Bảng chuyển đổi Czech Koruna sang Đô la Mỹ
Czech KorunaĐô la MỹĐô la MỹCzech Koruna
10.0462081121.6412
20.0924163243.2824
30.138624364.9236
50.2310415108.206
100.46208110216.412
200.92416320432.824
251.155225541.03
502.31041501082.06
1004.620811002164.12
25011.5522505410.3
50023.104150010820.6
100046.2081100021641.2
Cách chuyển đổi Czech Koruna sang Đô la Mỹ

1 Czech Koruna = 0.0462081 USD. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0462081. Ví dụ, 25 Czech Koruna = 1.1552 USD.

Câu hỏi thường gặp
Một Czech Koruna có bao nhiêu USD?
Một Czech Koruna bằng 0.0462081 USD.
Làm thế nào để chuyển đổi Czech Koruna sang Đô la Mỹ?
Nhân giá trị Czech Koruna với 0.0462081 để có kết quả theo Đô la Mỹ.
25 Czech Koruna bằng bao nhiêu USD?
25 Czech Koruna bằng 1.1552 USD.
Làm thế nào để chuyển đổi Đô la Mỹ trở lại Czech Koruna?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Đô la Mỹ với 21.6412 để có Czech Koruna.

Các chuyển đổi đơn vị tiền tệ phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi