Chuyển đổi icelandic króna chuyển đổi đô la mỹ
Icelandic Króna
Króna Iceland (ký hiệu: kr; mã: ISK) là đơn vị tiền tệ chính thức của Iceland, một quốc đảo Bắc Âu ở Bắc Đại Tây Dương, do Ngân hàng Trung ương Iceland phát hành. Được đưa vào sử dụng năm 1922 để thay thế đồng krone Đan Mạch khi Iceland giành được chủ quyền, đây là một trong những đồng tiền nhỏ nhất thế giới về tổng vốn hóa thị trường. Đồng tiền của Iceland đã trải qua một cuộc sụp đổ ngoạn mục trong cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008, dẫn đến các biện pháp kiểm soát vốn chỉ được dỡ bỏ hoàn toàn vào năm 2017, sau sự phục hồi kinh tế đáng chú ý của quốc gia này.
Bảng chuyển đổi Icelandic Króna sang Đô la Mỹ
| Icelandic Króna | Đô la Mỹ |
|---|---|
| 1 | 0.0080952 |
| 2 | 0.0161904 |
| 5 | 0.040476 |
| 10 | 0.080952 |
| 25 | 0.20238 |
| 50 | 0.40476 |
| 100 | 0.80952 |
| 500 | 4.0476 |
| 1000 | 8.0952 |