Chuyển đổi ukrainian hryvnia chuyển đổi đô la mỹ

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

1 Ukrainian Hryvnia bằng 0,022200 Đô la Mỹ

Tỷ giá ngày 21/10/2026  ·  Lịch sử tỷ giá


Ukrainian Hryvnia

Hryvnia Ukraina là đơn vị tiền tệ chính thức của Ukraina, được đưa vào lưu hành ngày 2 tháng 9 năm 1996 để thay thế karbovanets trong quá trình ổn định kinh tế của đất nước sau khi giành độc lập. Tên gọi của đồng tiền này bắt nguồn từ một đơn vị tiền tệ và trọng lượng thời trung cổ được sử dụng ở Kievan Rus, phản ánh mối liên hệ lịch sử sâu sắc của Ukraina với khu vực này. Hryvnia được chia thành 100 kopiyka và do Ngân hàng Quốc gia Ukraina phát hành. 


Đô la Mỹ

Đô la Mỹ (ký hiệu: $; mã: USD) là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ và một số quốc gia khác. Đây là đồng tiền dự trữ chủ chốt của thế giới và là đồng tiền được giao dịch nhiều nhất trên thị trường ngoại hối toàn cầu. Đô la được chia thành 100 cent. 


Bảng chuyển đổi Ukrainian Hryvnia sang Đô la Mỹ
Ukrainian HryvniaĐô la MỹĐô la MỹUkrainian Hryvnia
10.0222145.045
20.0444290.09
30.06660013135.135
50.1115225.225
100.22210450.45
200.44420900.9
250.555001251126.12
501.11502252.25
1002.221004504.5
2505.5500125011261.2
50011.150022522.5
100022.2100045045
Cách chuyển đổi Ukrainian Hryvnia sang Đô la Mỹ

1 Ukrainian Hryvnia = 0.0222 USD. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0222. Ví dụ, 25 Ukrainian Hryvnia = 0.555001 USD.

Câu hỏi thường gặp
Một Ukrainian Hryvnia có bao nhiêu USD?
Một Ukrainian Hryvnia bằng 0.0222 USD.
Làm thế nào để chuyển đổi Ukrainian Hryvnia sang Đô la Mỹ?
Nhân giá trị Ukrainian Hryvnia với 0.0222 để có kết quả theo Đô la Mỹ.
25 Ukrainian Hryvnia bằng bao nhiêu USD?
25 Ukrainian Hryvnia bằng 0.555001 USD.
Làm thế nào để chuyển đổi Đô la Mỹ trở lại Ukrainian Hryvnia?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Đô la Mỹ với 45.045 để có Ukrainian Hryvnia.

Các chuyển đổi đơn vị tiền tệ phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi