Chuyển đổi đô la mỹ chuyển đổi czech koruna

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

1 Đô la Mỹ bằng 21,6412 Czech Koruna

Tỷ giá ngày 21/10/2026  ·  Lịch sử tỷ giá


Đô la Mỹ

Đô la Mỹ (ký hiệu: $; mã: USD) là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ và một số quốc gia khác. Đây là đồng tiền dự trữ chủ chốt của thế giới và là đồng tiền được giao dịch nhiều nhất trên thị trường ngoại hối toàn cầu. Đô la được chia thành 100 cent. 


Czech Koruna

Koruna Séc (ký hiệu: Kč; mã: CZK) là đơn vị tiền tệ chính thức của Cộng hòa Séc, một quốc gia Trung Âu, do Ngân hàng Quốc gia Séc phát hành. Nó được đưa vào sử dụng ngày 8 tháng 2 năm 1993, thay thế koruna Tiệp Khắc theo tỷ lệ ngang giá sau cuộc chia tách hòa bình của Tiệp Khắc thành Cộng hòa Séc và Slovakia. Mặc dù Cộng hòa Séc là thành viên của Liên minh châu Âu, nước này chưa áp dụng đồng euro và vẫn tiếp tục sử dụng koruna làm đơn vị tiền tệ quốc gia. 


Bảng chuyển đổi Đô la Mỹ sang Czech Koruna
Đô la MỹCzech KorunaCzech KorunaĐô la Mỹ
121.641210.0462081
243.282420.0924163
364.923630.138624
5108.20650.231041
10216.412100.462081
20432.824200.924163
25541.03251.1552
501082.06502.31041
1002164.121004.62081
2505410.325011.552
50010820.650023.1041
100021641.2100046.2081
Cách chuyển đổi Đô la Mỹ sang Czech Koruna

1 USD = 21.6412 Czech Koruna. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 21.6412. Ví dụ, 25 USD = 541.03 Czech Koruna.

Câu hỏi thường gặp
Một USD có bao nhiêu Czech Koruna?
Một USD bằng 21.6412 Czech Koruna.
Làm thế nào để chuyển đổi Đô la Mỹ sang Czech Koruna?
Nhân giá trị Đô la Mỹ với 21.6412 để có kết quả theo Czech Koruna.
25 USD bằng bao nhiêu Czech Koruna?
25 USD bằng 541.03 Czech Koruna.
Làm thế nào để chuyển đổi Czech Koruna trở lại Đô la Mỹ?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Czech Koruna với 0.0462081 để có Đô la Mỹ.

Các chuyển đổi đơn vị tiền tệ phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi