Chuyển đổi đô la mỹ chuyển đổi euro

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

1 Đô la Mỹ bằng 0,890629 Euro

Tỷ giá ngày 21/10/2026  ·  Lịch sử tỷ giá


Đô la Mỹ

Đô la Mỹ (ký hiệu: $; mã: USD) là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ và một số quốc gia khác. Đây là đồng tiền dự trữ chủ chốt của thế giới và là đồng tiền được giao dịch nhiều nhất trên thị trường ngoại hối toàn cầu. Đô la được chia thành 100 cent. 


Euro

Euro (ký hiệu: €; mã: EUR) là đơn vị tiền tệ chính thức của khu vực đồng euro, gồm 20 trong số 27 quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu. Đây là đồng tiền dự trữ lớn thứ hai và là đồng tiền được giao dịch nhiều thứ hai trên thế giới. Euro được chia thành 100 cent. 


Bảng chuyển đổi Đô la Mỹ sang Euro
Đô la MỹEuroEuroĐô la Mỹ
10.89062911.1228
21.7812622.2456
32.6718933.36841
54.4531455.61401
108.906291011.228
2017.81262022.456
2522.26572528.0701
5044.53145056.1401
10089.0629100112.28
250222.657250280.701
500445.314500561.401
1000890.62910001122.8
Cách chuyển đổi Đô la Mỹ sang Euro

1 USD = 0.890629 EUR. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.890629. Ví dụ, 25 USD = 22.2657 EUR.

Câu hỏi thường gặp
Một USD có bao nhiêu EUR?
Một USD bằng 0.890629 EUR.
Làm thế nào để chuyển đổi Đô la Mỹ sang Euro?
Nhân giá trị Đô la Mỹ với 0.890629 để có kết quả theo Euro.
25 USD bằng bao nhiêu EUR?
25 USD bằng 22.2657 EUR.
Làm thế nào để chuyển đổi Euro trở lại Đô la Mỹ?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Euro với 1.1228 để có Đô la Mỹ.

Các chuyển đổi đơn vị tiền tệ phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi