Chuyển đổi đô la mỹ chuyển đổi swedish krona
Swedish Krona
Krona Thụy Điển là đơn vị tiền tệ chính thức của Thụy Điển, được chia thành 100 öre. Đồng tiền này được đưa vào lưu hành năm 1873 khi Thụy Điển gia nhập Liên minh Tiền tệ Scandinavia, thay thế riksdaler theo tỷ lệ 1 krona đổi 1 riksdaler riksmynt. Krona do Ngân hàng Trung ương Thụy Điển (Sveriges Riksbank) phát hành và được ký hiệu bằng "kr".
Bảng chuyển đổi Đô la Mỹ sang Swedish Krona
| Đô la Mỹ | Swedish Krona |
|---|---|
| 1 | 9.451 |
| 2 | 18.902 |
| 5 | 47.255 |
| 10 | 94.51 |
| 25 | 236.275 |
| 50 | 472.55 |
| 100 | 945.1 |
| 500 | 4725.5 |
| 1000 | 9451 |