Chuyển đổi đô la mỹ chuyển đổi somali shilling
Somali Shilling
Shilling Somalia là đơn vị tiền tệ chính thức của Somalia, được chia thành 100 senti. Đồng tiền này được đưa vào lưu hành năm 1962, thay thế shilling Đông Phi và somalo của Somaliland thuộc Ý theo tỷ giá ngang bằng. Shilling về danh nghĩa do Ngân hàng Trung ương Somalia phát hành và được ký hiệu bằng "Sh.So." hoặc "SSh".
Bảng chuyển đổi Đô la Mỹ sang Somali Shilling
| Đô la Mỹ | Somali Shilling |
|---|---|
| 1 | 571.5 |
| 2 | 1143 |
| 5 | 2857.5 |
| 10 | 5715 |
| 25 | 14287.5 |
| 50 | 28575 |
| 100 | 57150 |
| 500 | 285750 |
| 1000 | 571500 |