Chuyển đổi đô la mỹ chuyển đổi tanzanian shilling
Tanzanian Shilling
Shilling Tanzania là đơn vị tiền tệ chính thức của Tanzania, một quốc gia ở Đông Phi được thành lập từ sự hợp nhất giữa Tanganyika và Zanzibar năm 1964. Đồng tiền này thay thế shilling Đông Phi sau khi Tanzania giành độc lập và được chia thành 100 cent, mặc dù đồng xu cent hiếm khi được sử dụng trong thực tế. Shilling do Ngân hàng Tanzania phát hành và thả nổi tự do trên thị trường ngoại hối.
Bảng chuyển đổi Đô la Mỹ sang Tanzanian Shilling
| Đô la Mỹ | Tanzanian Shilling |
|---|---|
| 1 | 2600 |
| 2 | 5200 |
| 5 | 13000 |
| 10 | 26000 |
| 25 | 65000 |
| 50 | 130000 |
| 100 | 260000 |
| 500 | 1.3E+06 |
| 1000 | 2.6E+06 |