Chuyển đổi đô la mỹ chuyển đổi uzbekistan som
1 Đô la Mỹ bằng 12.010,2412 Uzbekistan Som
Tỷ giá ngày 21/10/2026 · Lịch sử tỷ giá
Uzbekistan Som
Som Uzbekistan là đơn vị tiền tệ chính thức của Uzbekistan, một quốc gia hai lần không giáp biển ở Trung Á. Đồng tiền này được đưa vào lưu hành ngày 1 tháng 7 năm 1994, thay thế rúp Nga theo tỷ lệ 1 som đổi 1.000 rúp sau khi đất nước giành độc lập từ Liên Xô. Som được chia thành 100 tiyin và do Ngân hàng Trung ương Cộng hòa Uzbekistan phát hành.
Bảng chuyển đổi Đô la Mỹ sang Uzbekistan Som
| Đô la Mỹ | Uzbekistan Som | Uzbekistan Som | Đô la Mỹ |
|---|---|---|---|
| 1 | 12010.2 | 1 | 8.326E-05 |
| 2 | 24020.5 | 2 | 0.0001665 |
| 3 | 36030.7 | 3 | 0.0002498 |
| 5 | 60051.2 | 5 | 0.0004163 |
| 10 | 120102 | 10 | 0.0008326 |
| 20 | 240205 | 20 | 0.00166525 |
| 25 | 300256 | 25 | 0.00208156 |
| 50 | 600512 | 50 | 0.00416311 |
| 100 | 1.20102E+06 | 100 | 0.00832623 |
| 250 | 3.00256E+06 | 250 | 0.0208156 |
| 500 | 6.00512E+06 | 500 | 0.0416311 |
| 1000 | 1.20102E+07 | 1000 | 0.0832623 |
Cách chuyển đổi Đô la Mỹ sang Uzbekistan Som
1 USD = 12010.2 Uzbekistan Som. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 12010.2. Ví dụ, 25 USD = 300256 Uzbekistan Som.
Câu hỏi thường gặp
- Một USD có bao nhiêu Uzbekistan Som?
- Một USD bằng 12010.2 Uzbekistan Som.
- Làm thế nào để chuyển đổi Đô la Mỹ sang Uzbekistan Som?
- Nhân giá trị Đô la Mỹ với 12010.2 để có kết quả theo Uzbekistan Som.
- 25 USD bằng bao nhiêu Uzbekistan Som?
- 25 USD bằng 300256 Uzbekistan Som.
- Làm thế nào để chuyển đổi Uzbekistan Som trở lại Đô la Mỹ?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Uzbekistan Som với 8.326E-05 để có Đô la Mỹ.