Chuyển đổi yemeni rial chuyển đổi đô la mỹ
Yemeni Rial
Rial Yemen là đơn vị tiền tệ chính thức của Yemen, một quốc gia ở mũi phía nam bán đảo Ả Rập. Đồng tiền này thay thế rial của Cộng hòa Ả Rập Yemen và dinar của Nam Yemen sau khi Bắc và Nam Yemen thống nhất năm 1990, với tỷ lệ 1 rial bằng 1 rial Bắc Yemen. Rial được chia thành 100 fils và do Ngân hàng Trung ương Yemen phát hành, mặc dù xung đột kéo dài đã làm gián đoạn nghiêm trọng sự ổn định và lưu thông của nó.
Bảng chuyển đổi Yemeni Rial sang Đô la Mỹ
| Yemeni Rial | Đô la Mỹ |
|---|---|
| 1 | 0.0040024 |
| 2 | 0.0080048 |
| 5 | 0.020012 |
| 10 | 0.040024 |
| 25 | 0.10006 |
| 50 | 0.20012 |
| 100 | 0.40024 |
| 500 | 2.0012 |
| 1000 | 4.0024 |