Chuyển đổi gb chuyển đổi bit

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Gigabyte

Gigabyte là bội số của đơn vị byte dùng cho thông tin số. Tiền tố giga có nghĩa là 109 trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI). Do đó, một gigabyte bằng một tỷ byte. Ký hiệu đơn vị cho gigabyte là GB.

Định nghĩa này được sử dụng trong mọi lĩnh vực khoa học, kỹ thuật, kinh doanh, và nhiều lĩnh vực điện toán, bao gồm dung lượng ổ cứng, ổ SSD và băng từ, cũng như tốc độ truyền dữ liệu. Tuy nhiên, thuật ngữ này cũng được sử dụng trong một số lĩnh vực khoa học máy tính và công nghệ thông tin để chỉ 1073741824 (10243 hay 230) byte, đặc biệt đối với dung lượng RAM. Do đó, việc sử dụng gigabyte có thể gây nhầm lẫn. Dung lượng ổ cứng được các nhà sản xuất mô tả và tiếp thị theo định nghĩa mét chuẩn của gigabyte, nhưng khi dung lượng của một ổ 400 GB được hiển thị bởi, ví dụ, Microsoft Windows, nó lại được báo cáo là 372 GB, theo cách diễn giải nhị phân. Để giải quyết sự mơ hồ này, Hệ đại lượng Quốc tế đã chuẩn hóa các tiền tố nhị phân biểu thị một chuỗi lũy thừa nguyên của 1024. Với các tiền tố này, một mô-đun bộ nhớ được ghi nhãn có dung lượng "1GB" thực chất có dung lượng lưu trữ một gibibyte (1GiB). Sử dụng các định nghĩa ISQ, con số "372 GB" được báo cáo cho ổ cứng thực chất là 372 GiB (400 GB). 


Bit

Bit (chữ số nhị phân) là đơn vị cơ bản nhất của thông tin số, biểu diễn một trạng thái logic với một trong hai giá trị có thể: 0 hoặc 1. Thuật ngữ này được nhà thống kê học John Tukey đặt ra vào năm 1946 và được Claude Shannon phổ biến rộng rãi trong công trình nền tảng về lý thuyết thông tin của ông. Tám bit tạo thành một byte, đơn vị lưu trữ máy tính tiêu chuẩn. 


Bảng chuyển đổi Gigabyte sang Bit
GigabyteBit
18.59E+09
21.718E+10
54.295E+10
108.59E+10
252.147E+11
504.295E+11
1008.59E+11
5004.295E+12
10008.59E+12

Các chuyển đổi đơn vị lưu trữ dữ liệu phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi