Chuyển đổi gb chuyển đổi tb
Gigabyte
Gigabyte là bội số của đơn vị byte dùng cho thông tin số. Tiền tố giga có nghĩa là 109 trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI). Do đó, một gigabyte bằng một tỷ byte. Ký hiệu đơn vị cho gigabyte là GB.
Định nghĩa này được sử dụng trong mọi lĩnh vực khoa học, kỹ thuật, kinh doanh, và nhiều lĩnh vực điện toán, bao gồm dung lượng ổ cứng, ổ SSD và băng từ, cũng như tốc độ truyền dữ liệu. Tuy nhiên, thuật ngữ này cũng được sử dụng trong một số lĩnh vực khoa học máy tính và công nghệ thông tin để chỉ 1073741824 (10243 hay 230) byte, đặc biệt đối với dung lượng RAM. Do đó, việc sử dụng gigabyte có thể gây nhầm lẫn. Dung lượng ổ cứng được các nhà sản xuất mô tả và tiếp thị theo định nghĩa mét chuẩn của gigabyte, nhưng khi dung lượng của một ổ 400 GB được hiển thị bởi, ví dụ, Microsoft Windows, nó lại được báo cáo là 372 GB, theo cách diễn giải nhị phân. Để giải quyết sự mơ hồ này, Hệ đại lượng Quốc tế đã chuẩn hóa các tiền tố nhị phân biểu thị một chuỗi lũy thừa nguyên của 1024. Với các tiền tố này, một mô-đun bộ nhớ được ghi nhãn có dung lượng "1GB" thực chất có dung lượng lưu trữ một gibibyte (1GiB). Sử dụng các định nghĩa ISQ, con số "372 GB" được báo cáo cho ổ cứng thực chất là 372 GiB (400 GB).
Terabyte
Terabyte là bội số của đơn vị byte dùng cho thông tin số. Tiền tố tera biểu thị lũy thừa bậc bốn của 1000, và có nghĩa là 1012 trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), do đó một terabyte bằng một nghìn tỷ byte. Ký hiệu đơn vị cho terabyte là TB.
1 TB = 1000000000000byte = 1012byte = 1000gigabyte.
1000 TB = 1 petabyte (PB)
Một đơn vị liên quan, tebibyte (TiB), sử dụng tiền tố nhị phân, bằng 10244 byte. Một terabyte xấp xỉ bằng 0,9095 TiB. Mặc dù các tiền tố nhị phân chuẩn hóa này đã được giới thiệu, terabyte vẫn thường được sử dụng trong một số hệ điều hành máy tính, chủ yếu là Microsoft Windows, để chỉ 1099511627776 (10244 hay 240) byte cho dung lượng ổ đĩa.
Bảng chuyển đổi Gigabyte sang Terabyte
| Gigabyte | Terabyte | Terabyte | Gigabyte |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.0009766 | 1 | 1024 |
| 2 | 0.00195313 | 2 | 2048 |
| 3 | 0.00292969 | 3 | 3072 |
| 5 | 0.00488281 | 5 | 5120 |
| 10 | 0.00976563 | 10 | 10240 |
| 20 | 0.0195313 | 20 | 20480 |
| 25 | 0.0244141 | 25 | 25600 |
| 50 | 0.0488281 | 50 | 51200 |
| 100 | 0.0976563 | 100 | 102400 |
| 250 | 0.244141 | 250 | 256000 |
| 500 | 0.488281 | 500 | 512000 |
| 1000 | 0.976563 | 1000 | 1.024E+06 |
Cách chuyển đổi Gigabyte sang Terabyte
1 GB = 0.0009766 TB. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0009766. Ví dụ, 25 GB = 0.0244141 TB.
Câu hỏi thường gặp
- Một GB có bao nhiêu TB?
- Một GB bằng 0.0009766 TB.
- Làm thế nào để chuyển đổi Gigabyte sang Terabyte?
- Nhân giá trị Gigabyte với 0.0009766 để có kết quả theo Terabyte.
- 25 GB bằng bao nhiêu TB?
- 25 GB bằng 0.0244141 TB.
- Làm thế nào để chuyển đổi Terabyte trở lại Gigabyte?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Terabyte với 1024 để có Gigabyte.