Chuyển đổi kb chuyển đổi bit

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Kilobyte

Kilobyte là bội số của đơn vị byte dùng cho thông tin số.

Hệ đơn vị Quốc tế (SI) định nghĩa tiền tố kilo là 1000 (103); theo định nghĩa này, một kilobyte bằng 1000 byte.[1] Ký hiệu đơn vị được khuyến nghị quốc tế cho kilobyte là kB.

Trong một số lĩnh vực công nghệ thông tin, đặc biệt khi nói đến dung lượng bộ nhớ số, kilobyte lại được dùng để chỉ 1024 (210) byte. Điều này xuất phát từ cách định cỡ theo lũy thừa của 2 thường gặp trong thiết kế mạch bộ nhớ. Trong ngữ cảnh này, các ký hiệu KB và K thường được sử dụng. 


Bit

Bit (chữ số nhị phân) là đơn vị cơ bản nhất của thông tin số, biểu diễn một trạng thái logic với một trong hai giá trị có thể: 0 hoặc 1. Thuật ngữ này được nhà thống kê học John Tukey đặt ra vào năm 1946 và được Claude Shannon phổ biến rộng rãi trong công trình nền tảng về lý thuyết thông tin của ông. Tám bit tạo thành một byte, đơn vị lưu trữ máy tính tiêu chuẩn. 


Bảng chuyển đổi Kilobyte sang Bit
KilobyteBitBitKilobyte
1819210.0001221
21638420.0002441
32457630.0003662
54096050.0006104
1081920100.0012207
20163840200.00244141
25204800250.00305176
50409600500.00610352
1008192001000.012207
2502.048E+062500.0305176
5004.096E+065000.0610352
10008.192E+0610000.12207
Cách chuyển đổi Kilobyte sang Bit

1 kB = 8192 b. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 8192. Ví dụ, 25 kB = 204800 b.

Câu hỏi thường gặp
Một kB có bao nhiêu b?
Một kB bằng 8192 b.
Làm thế nào để chuyển đổi Kilobyte sang Bit?
Nhân giá trị Kilobyte với 8192 để có kết quả theo Bit.
25 kB bằng bao nhiêu b?
25 kB bằng 204800 b.
Làm thế nào để chuyển đổi Bit trở lại Kilobyte?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Bit với 0.0001221 để có Kilobyte.

Các chuyển đổi đơn vị lưu trữ dữ liệu phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi