Chuyển đổi gam trên xentimét khối chuyển đổi kilôgam trên mét khối

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Gam trên xentimét khối

Gam trên centimét khối (ký hiệu: g/cm³) là đơn vị mật độ phổ biến trong hóa học và vật liệu học. Một gam trên centimét khối bằng 1.000 kilôgam trên mét khối. 


Kilôgam trên mét khối

Kilôgam trên mét khối (ký hiệu: kg/m³) là đơn vị SI của mật độ khối lượng (khối lượng riêng), cho biết khối lượng trên một đơn vị thể tích. 


Bảng chuyển đổi Gam trên xentimét khối sang Kilôgam trên mét khối
Gam trên xentimét khốiKilôgam trên mét khối
10.001
20.002
50.005
100.01
250.025
500.05
1000.1
5000.5
10001

Các chuyển đổi đơn vị mật độ phổ biến nhất