Chuyển đổi kilôgam trên mét khối chuyển đổi gam trên xentimét khối

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Kilôgam trên mét khối

Kilôgam trên mét khối (ký hiệu: kg/m³) là đơn vị SI của mật độ khối lượng (khối lượng riêng), cho biết khối lượng trên một đơn vị thể tích. 


Gam trên xentimét khối

Gam trên centimét khối (ký hiệu: g/cm³) là đơn vị mật độ phổ biến trong hóa học và vật liệu học. Một gam trên centimét khối bằng 1.000 kilôgam trên mét khối. 


Bảng chuyển đổi Kilôgam trên mét khối sang Gam trên xentimét khối
Kilôgam trên mét khốiGam trên xentimét khối
11000
22000
55000
1010000
2525000
5050000
100100000
500500000
10001E+06

Các chuyển đổi đơn vị mật độ phổ biến nhất