Chuyển đổi pao trên bộ khối chuyển đổi kilôgam trên mét khối

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

lb trên ft3

Pound trên foot khối (lb/ft³) là đơn vị imperial của nồng độ khối lượng hay khối lượng riêng, được sử dụng tại Hoa Kỳ cho đất, vật liệu xây dựng, và dung dịch khoan. Nước có khối lượng riêng xấp xỉ 62,4 lb/ft³ ở nhiệt độ phòng. 


Kilôgam trên mét khối

Kilôgam trên mét khối (ký hiệu: kg/m³) là đơn vị dẫn xuất SI của khối lượng riêng. Nó được định nghĩa là khối lượng tính bằng kilôgam của một vật chia cho thể tích của nó tính bằng mét khối. Khối lượng riêng của nước xấp xỉ 1.000 kg/m³, và khối lượng riêng của không khí ở mực nước biển xấp xỉ 1,225 kg/m³. 


Bảng chuyển đổi lb trên ft3 sang Kilôgam trên mét khối
lb trên ft3Kilôgam trên mét khốiKilôgam trên mét khốilb trên ft3
10.062428116.0185
20.124856232.0369
30.187284348.0554
50.31214580.0923
100.6242810160.185
201.2485620320.369
251.560725400.462
503.121450800.923
1006.24281001601.85
25015.6072504004.62
50031.2145008009.23
100062.428100016018.5
Cách chuyển đổi lb trên ft3 sang Kilôgam trên mét khối

1 lb/ft³ = 0.062428 kg/m³. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.062428. Ví dụ, 25 lb/ft³ = 1.5607 kg/m³.

Câu hỏi thường gặp
Một lb/ft³ có bao nhiêu kg/m³?
Một lb/ft³ bằng 0.062428 kg/m³.
Làm thế nào để chuyển đổi lb trên ft3 sang Kilôgam trên mét khối?
Nhân giá trị lb trên ft3 với 0.062428 để có kết quả theo Kilôgam trên mét khối.
25 lb/ft³ bằng bao nhiêu kg/m³?
25 lb/ft³ bằng 1.5607 kg/m³.
Làm thế nào để chuyển đổi Kilôgam trên mét khối trở lại lb trên ft3?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Kilôgam trên mét khối với 16.0185 để có lb trên ft3.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi