Chuyển đổi dot trên m chuyển đổi pixel trên inch
Pixel trên inch
Pixel trên inch (PPI) là thước đo mật độ điểm ảnh của màn hình hiển thị, biểu thị số lượng pixel trên mỗi inch diện tích màn hình. Giá trị PPI càng cao thì hình ảnh hiển thị càng sắc nét. Điện thoại thông minh hiện đại thường có màn hình với mật độ từ 300 đến 500 PPI, trong khi màn hình máy tính tiêu chuẩn thường vào khoảng 100 PPI.
Bảng chuyển đổi dot trên m sang Pixel trên inch
| dot trên m | Pixel trên inch | Pixel trên inch | dot trên m |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.0254 | 1 | 39.3701 |
| 2 | 0.0508 | 2 | 78.7402 |
| 3 | 0.0762 | 3 | 118.11 |
| 5 | 0.127 | 5 | 196.85 |
| 10 | 0.254 | 10 | 393.701 |
| 20 | 0.508 | 20 | 787.402 |
| 25 | 0.635 | 25 | 984.252 |
| 50 | 1.27 | 50 | 1968.5 |
| 100 | 2.54 | 100 | 3937.01 |
| 250 | 6.35 | 250 | 9842.52 |
| 500 | 12.7 | 500 | 19685 |
| 1000 | 25.4 | 1000 | 39370.1 |
Cách chuyển đổi dot trên m sang Pixel trên inch
1 dot/m = 0.0254 ppi. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0254. Ví dụ, 25 dot/m = 0.635 ppi.
Câu hỏi thường gặp
- Một dot/m có bao nhiêu ppi?
- Một dot/m bằng 0.0254 ppi.
- Làm thế nào để chuyển đổi dot trên m sang Pixel trên inch?
- Nhân giá trị dot trên m với 0.0254 để có kết quả theo Pixel trên inch.
- 25 dot/m bằng bao nhiêu ppi?
- 25 dot/m bằng 0.635 ppi.
- Làm thế nào để chuyển đổi Pixel trên inch trở lại dot trên m?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Pixel trên inch với 39.3701 để có dot trên m.