Chuyển đổi dot trên mm chuyển đổi dot trên m

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

dot trên mm

Chấm trên milimét (dot/mm) là đơn vị đo độ phân giải ảnh số, biểu thị số lượng chấm trên mỗi milimét. Đơn vị này được dùng trong in ấn và quét ảnh độ phân giải cao, trong đó 1 dot/mm xấp xỉ bằng 25,4 DPI. Nó phổ biến ở các nước dùng hệ mét khi xác định độ phân giải máy in và máy quét. 


dot trên m

Chấm trên mét (dot/m) là đơn vị đo độ phân giải ảnh số, biểu thị số lượng chấm riêng lẻ có thể đặt trên một đường thẳng trong phạm vi một mét. Đây là phiên bản SI của đơn vị chấm trên inch (DPI) thường dùng hơn, trong đó 1 DPI xấp xỉ bằng 39,37 dot/m. 


Bảng chuyển đổi dot trên mm sang dot trên m
dot trên mmdot trên mdot trên mdot trên mm
1100010.001
2200020.002
3300030.003
5500050.005
1010000100.01
2020000200.02
2525000250.025
5050000500.05
1001000001000.1
2502500002500.25
5005000005000.5
10001E+0610001
Cách chuyển đổi dot trên mm sang dot trên m

1 dot/mm = 1000 dot/m. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1000. Ví dụ, 25 dot/mm = 25000 dot/m.

Câu hỏi thường gặp
Một dot/mm có bao nhiêu dot/m?
Một dot/mm bằng 1000 dot/m.
Làm thế nào để chuyển đổi dot trên mm sang dot trên m?
Nhân giá trị dot trên mm với 1000 để có kết quả theo dot trên m.
25 dot/mm bằng bao nhiêu dot/m?
25 dot/mm bằng 25000 dot/m.
Làm thế nào để chuyển đổi dot trên m trở lại dot trên mm?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị dot trên m với 0.001 để có dot trên mm.

Các chuyển đổi đơn vị độ phân giải hình ảnh kỹ thuật số phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi