Chuyển đổi dot trên mm chuyển đổi chấm trên inch
Chấm trên inch
Chấm trên inch (DPI) là thước đo tiêu chuẩn về mật độ điểm ảnh khi in hoặc hiển thị video, cụ thể là số lượng chấm riêng lẻ có thể đặt trên một đường thẳng trong phạm vi một inch. Đơn vị này dùng để mô tả độ phân giải của máy in, máy quét và màn hình, với các giá trị phổ biến từ 72 DPI cho màn hình đến hơn 1200 DPI cho máy in chất lượng cao.
Bảng chuyển đổi dot trên mm sang Chấm trên inch
| dot trên mm | Chấm trên inch | Chấm trên inch | dot trên mm |
|---|---|---|---|
| 1 | 25.4 | 1 | 0.0393701 |
| 2 | 50.8 | 2 | 0.0787402 |
| 3 | 76.2 | 3 | 0.11811 |
| 5 | 127 | 5 | 0.19685 |
| 10 | 254 | 10 | 0.393701 |
| 20 | 508 | 20 | 0.787402 |
| 25 | 635 | 25 | 0.984252 |
| 50 | 1270 | 50 | 1.9685 |
| 100 | 2540 | 100 | 3.93701 |
| 250 | 6350 | 250 | 9.84252 |
| 500 | 12700 | 500 | 19.685 |
| 1000 | 25400 | 1000 | 39.3701 |
Cách chuyển đổi dot trên mm sang Chấm trên inch
1 dot/mm = 25.4 dpi. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 25.4. Ví dụ, 25 dot/mm = 635 dpi.
Câu hỏi thường gặp
- Một dot/mm có bao nhiêu dpi?
- Một dot/mm bằng 25.4 dpi.
- Làm thế nào để chuyển đổi dot trên mm sang Chấm trên inch?
- Nhân giá trị dot trên mm với 25.4 để có kết quả theo Chấm trên inch.
- 25 dot/mm bằng bao nhiêu dpi?
- 25 dot/mm bằng 635 dpi.
- Làm thế nào để chuyển đổi Chấm trên inch trở lại dot trên mm?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Chấm trên inch với 0.0393701 để có dot trên mm.