Chuyển đổi abohm chuyển đổi ohm
Bảng chuyển đổi Abohm sang Ôm
| Abohm | Ôm | Ôm | Abohm |
|---|---|---|---|
| 1 | 1E-09 | 1 | 1E+09 |
| 2 | 2E-09 | 2 | 2E+09 |
| 3 | 3E-09 | 3 | 3E+09 |
| 5 | 5E-09 | 5 | 5E+09 |
| 10 | 1E-08 | 10 | 1E+10 |
| 20 | 2E-08 | 20 | 2E+10 |
| 25 | 2.5E-08 | 25 | 2.5E+10 |
| 50 | 5E-08 | 50 | 5E+10 |
| 100 | 1E-07 | 100 | 1E+11 |
| 250 | 2.5E-07 | 250 | 2.5E+11 |
| 500 | 5E-07 | 500 | 5E+11 |
| 1000 | 1E-06 | 1000 | 1E+12 |
Cách chuyển đổi Abohm sang Ôm
1 abΩ = 1E-09 Ω. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1E-09. Ví dụ, 25 abΩ = 2.5E-08 Ω.
Câu hỏi thường gặp
- Một abΩ có bao nhiêu Ω?
- Một abΩ bằng 1E-09 Ω.
- Làm thế nào để chuyển đổi Abohm sang Ôm?
- Nhân giá trị Abohm với 1E-09 để có kết quả theo Ôm.
- 25 abΩ bằng bao nhiêu Ω?
- 25 abΩ bằng 2.5E-08 Ω.
- Làm thế nào để chuyển đổi Ôm trở lại Abohm?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Ôm với 1E+09 để có Abohm.