Chuyển đổi megohm chuyển đổi ohm

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Megôm

The megohm (ký hiệu: MΩ) bằng 10⁶ ohms. It is used to measure insulation resistance in cables, capacitors, and high-voltage systems. Good electrical insulation typically has resistance in the megohm to gigohm range. 


Ôm

Ohm (ký hiệu: Ω) là đơn vị SI của điện trở, được đặt tên theo nhà vật lý người Đức Georg Simon Ohm. Một ohm là điện trở giữa hai điểm dẫn điện khi hiệu điện thế không đổi một volt tạo ra dòng điện một ampe giữa các điểm đó. 


Bảng chuyển đổi Megôm sang Ôm
MegômÔm
11E+06
22E+06
55E+06
101E+07
252.5E+07
505E+07
1001E+08
5005E+08
10001E+09

Các chuyển đổi đơn vị điện trở phổ biến nhất