Chuyển đổi megohm chuyển đổi ohm

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Megôm

Megohm (ký hiệu: MΩ) bằng 10⁶ ohm. Nó được dùng để đo điện trở cách điện trong cáp, tụ điện, và các hệ thống cao áp. Vật liệu cách điện tốt thường có điện trở trong khoảng từ megohm đến gigohm. 


Ôm

Ohm (ký hiệu: Ω) là đơn vị SI của điện trở. Một vật dẫn có điện trở một ohm khi một hiệu điện thế một volt tạo ra một dòng điện một ampe. Được đặt theo tên Georg Simon Ohm, người đã xây dựng định luật Ohm. 


Bảng chuyển đổi Megôm sang Ôm
MegômÔmÔmMegôm
11E+0611E-06
22E+0622E-06
33E+0633E-06
55E+0655E-06
101E+07101E-05
202E+07202E-05
252.5E+07252.5E-05
505E+07505E-05
1001E+081000.0001
2502.5E+082500.00025
5005E+085000.0005
10001E+0910000.001
Cách chuyển đổi Megôm sang Ôm

1 MΩ = 1E+06 Ω. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1E+06. Ví dụ, 25 MΩ = 2.5E+07 Ω.

Câu hỏi thường gặp
Một MΩ có bao nhiêu Ω?
Một MΩ bằng 1E+06 Ω.
Làm thế nào để chuyển đổi Megôm sang Ôm?
Nhân giá trị Megôm với 1E+06 để có kết quả theo Ôm.
25 MΩ bằng bao nhiêu Ω?
25 MΩ bằng 2.5E+07 Ω.
Làm thế nào để chuyển đổi Ôm trở lại Megôm?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Ôm với 1E-06 để có Megôm.

Các chuyển đổi đơn vị điện trở phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi