Chuyển đổi ohm chuyển đổi abohm

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Ôm

Ohm (ký hiệu: Ω) là đơn vị SI của điện trở. Một vật dẫn có điện trở một ohm khi một hiệu điện thế một volt tạo ra một dòng điện một ampe. Được đặt theo tên Georg Simon Ohm, người đã xây dựng định luật Ohm. 


Abohm

Abohm (ký hiệu: abΩ) là đơn vị điện trở thuộc hệ CGS-EMU. Một abohm bằng 10⁻⁹ ohm (1 nano-ohm). Nó được sử dụng trong các hệ đơn vị CGS điện từ. 


Bảng chuyển đổi Ôm sang Abohm
ÔmAbohmAbohmÔm
11E+0911E-09
22E+0922E-09
33E+0933E-09
55E+0955E-09
101E+10101E-08
202E+10202E-08
252.5E+10252.5E-08
505E+10505E-08
1001E+111001E-07
2502.5E+112502.5E-07
5005E+115005E-07
10001E+1210001E-06
Cách chuyển đổi Ôm sang Abohm

1 Ω = 1E+09 abΩ. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1E+09. Ví dụ, 25 Ω = 2.5E+10 abΩ.

Câu hỏi thường gặp
Một Ω có bao nhiêu abΩ?
Một Ω bằng 1E+09 abΩ.
Làm thế nào để chuyển đổi Ôm sang Abohm?
Nhân giá trị Ôm với 1E+09 để có kết quả theo Abohm.
25 Ω bằng bao nhiêu abΩ?
25 Ω bằng 2.5E+10 abΩ.
Làm thế nào để chuyển đổi Abohm trở lại Ôm?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Abohm với 1E-09 để có Ôm.

Các chuyển đổi đơn vị điện trở phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi