Chuyển đổi microfarad chuyển đổi farad

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

microfara

The microfarad (ký hiệu: µF) bằng 10⁻⁶ farads. It is the most common unit for capacitors in electronic circuits, particularly for power supply filtering, audio coupling, and motor start capacitors. 


Farad

Farad (ký hiệu: F) là đơn vị SI của điện dung, được đặt tên theo nhà vật lý và hóa học người Anh Michael Faraday. Một farad là điện dung của một tụ điện mà khi tích điện một coulomb sẽ tạo ra hiệu điện thế một volt. 


Bảng chuyển đổi microfara sang Farad
microfaraFarad
11E-06
22E-06
55E-06
101E-05
252.5E-05
505E-05
1000.0001
5000.0005
10000.001

Các chuyển đổi đơn vị điện dung tĩnh điện phổ biến nhất